Bỏ qua điều hướng
Từ điển

称心如意

Bính âmchènxīn-rúyìHán-Việtxứng tâm như ýTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

vừa lòng vừa ý; xứng ý toại lòng; hài lòng mãn nguyện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 完全符合心意,令人满意如愿

    他终于找到了一份称心如意的工作。

    tā zhōngyú zhǎodào le yí fèn chènxīn-rúyì de gōngzuò.

    Cuối cùng anh ấy cũng tìm được một công việc vừa lòng vừa ý.

Cụm thường gặp

称心如意的生活 (cuộc sống toại nguyện) / 事事称心如意 (mọi việc như ý) / 过得称心如意 (sống thỏa lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 称心如意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.