不可思议
Bính âmbùkě-sīyìHán-Việtbất khả tư nghịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
không thể tưởng tượng, khó tin, kỳ lạ khôn lường
Giải nghĩa & ví dụ
不可想象,难以理解,形容极不寻常
他竟然独自完成了这项工程,简直不可思议。
tā jìngrán dúzì wánchéng le zhè xiàng gōngchéng, jiǎnzhí bùkě-sīyì.
Anh ấy một mình hoàn thành công trình này, thật khó tin.
Cụm thường gặp
不可思议的事 (chuyện khó tin) / 感到不可思议 (thấy khó tin) / 不可思议的力量 (sức mạnh khôn lường)
不
可
思
议
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不可思议. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất