Bỏ qua điều hướng
Từ điển

力不从心

Bính âmlìbùcóngxīnHán-Việtlực bất tòng tâmTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

lực bất tòng tâm; sức lực không theo được lòng mong muốn

Tục ngữ Việt tương đươngLực bất tòng tâmXem tất cả thành ngữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里想做,力量却达不到

    想帮的忙太多,实在有些力不从心。

    xiǎng bāng de máng tài duō, shízài yǒuxiē lìbùcóngxīn.

    Việc muốn giúp quá nhiều, quả thật có phần lực bất tòng tâm.

Cụm thường gặp

感到力不从心 (cảm thấy lực bất tòng tâm) / 年老力不从心 (tuổi già sức yếu) / 力不从心的困境 (thế bí lực bất tòng tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 力不从心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.