Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不知不觉

Bính âmbùzhī-bùjuéHán-Việtbất tri bất giácTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

không hay không biết; một cách vô thức, chẳng mấy chốc mà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有意识到,不经意之间

    聊着聊着,不知不觉已经到了深夜。

    liáo zhe liáo zhe, bùzhī-bùjué yǐjīng dào le shēnyè.

    Trò chuyện mãi, chẳng hay biết gì đã đến tận đêm khuya.

Cụm thường gặp

不知不觉地睡着 (ngủ thiếp đi lúc nào không hay) / 不知不觉过了一年 (thoáng cái đã một năm) / 不知不觉地流泪 (bất giác rơi lệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不知不觉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.