不假思索
Bính âmbùjiǎ-sīsuǒHán-Việtbất giả tư tácTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
không cần suy nghĩ, buột miệng đáp ngay, phản ứng nhanh
Giải nghĩa & ví dụ
用不着想,形容说话做事迅速、反应快
面对提问,他不假思索地回答了。
miànduì tíwèn, tā bùjiǎ-sīsuǒ de huídá le.
Trước câu hỏi, anh ấy đáp ngay không cần suy nghĩ.
Cụm thường gặp
不假思索地回答 (đáp ngay không nghĩ) / 不假思索地答应 (nhận lời ngay) / 几乎不假思索 (gần như buột miệng)
不
假
思
索
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不假思索. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất