半信半疑
Bính âmbànxìn-bànyíHán-Việtbán tín bán nghiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
nửa tin nửa ngờ
Giải nghĩa & ví dụ
有点相信,又有点怀疑,不能确定
对他的解释,大家都半信半疑。
duì tā de jiěshì, dàjiā dōu bànxìn-bànyí.
Với lời giải thích của anh ta, mọi người đều nửa tin nửa ngờ.
Cụm thường gặp
半信半疑地听 (nửa tin nửa ngờ mà nghe) / 令人半信半疑 (khiến người ta nửa tin nửa ngờ) / 半信半疑的态度 (thái độ nửa tin nửa ngờ)
半
信
半
疑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 半信半疑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.