Bỏ qua điều hướng
Từ điển

半信半疑

Bính âmbànxìn-bànyíHán-Việtbán tín bán nghiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

nửa tin nửa ngờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有点相信,又有点怀疑,不能确定

    对他的解释,大家都半信半疑。

    duì tā de jiěshì, dàjiā dōu bànxìn-bànyí.

    Với lời giải thích của anh ta, mọi người đều nửa tin nửa ngờ.

Cụm thường gặp

半信半疑地听 (nửa tin nửa ngờ mà nghe) / 令人半信半疑 (khiến người ta nửa tin nửa ngờ) / 半信半疑的态度 (thái độ nửa tin nửa ngờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 半信半疑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.