Bỏ qua điều hướng
Từ điển

挨家挨户

Bính âmāijiā-āihùHán-Việtai gia ai hộTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

từng nhà từng hộ; đến gõ cửa từng nhà, không sót một ai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一家一户,一个不漏地(多指走访、通知等)

    志愿者挨家挨户宣传防疫知识。

    zhìyuànzhě āijiā āihù xuānchuán fángyì zhīshi.

    Tình nguyện viên đến từng nhà tuyên truyền kiến thức phòng dịch.

Cụm thường gặp

挨家挨户走访 (đến thăm từng nhà) / 挨家挨户排查 (rà soát từng hộ) / 挨家挨户通知 (thông báo từng nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挨家挨户. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.