Bỏ qua điều hướng
Từ điển

川流不息

Bính âmchuānliú-bùxīHán-Việtxuyên lưu bất tứcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

người, xe qua lại tấp nập không ngừng như dòng nước chảy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像流水一样连续不断,多形容行人车马来往不绝

    节日的大街上,人群川流不息。

    jiérì de dàjiē shàng, rénqún chuānliú-bùxī.

    Trên đường phố ngày lễ, dòng người qua lại nườm nượp không ngớt.

Cụm thường gặp

车辆川流不息 (xe cộ nườm nượp) / 人流川流不息 (dòng người không ngớt) / 川流不息的街道 (con phố tấp nập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 川流不息. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.