山川
Bính âmshānchuānHán-Việtsơn xuyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
sông núi; non sông; cảnh vật thiên nhiên, đất nước
Giải nghĩa & ví dụ
山岳和河流,泛指自然景物或国土
祖国的山川壮丽无比。
zǔguó de shānchuān zhuànglì wúbǐ.
Sông núi của Tổ quốc hùng vĩ vô cùng.
Cụm thường gặp
锦绣山川 (non sông gấm vóc) / 山川秀丽 (sông núi tươi đẹp) / 跋涉山川 (băng qua núi sông)
山
川
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 山川. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
山sơn