Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不约而同

Bính âmbùyuē’értóngHán-Việtbất ước nhi đồngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

không hẹn mà cùng; không bàn trước mà hành động, suy nghĩ giống nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事先没有约定而彼此的行动或看法一致

    大家不约而同地站了起来。

    dàjiā bùyuē’értóng de zhàn le qǐlái.

    Mọi người không hẹn mà cùng đứng dậy.

Cụm thường gặp

不约而同地鼓掌 (không hẹn mà cùng vỗ tay) / 不约而同地回头 (đồng loạt quay đầu) / 观点不约而同 (quan điểm trùng khớp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不约而同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.