Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不相上下

Bính âmbùxiāng-shàngxiàHán-Việtbất tương thượng hạTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

ngang tài ngang sức, không phân cao thấp, xấp xỉ nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 分不出高低好坏,形容水平相当

    两支球队实力不相上下。

    liǎng zhī qiúduì shílì bùxiāng-shàngxià.

    Hai đội bóng thực lực ngang ngửa nhau.

Cụm thường gặp

实力不相上下 (thực lực ngang ngửa) / 难分不相上下 (khó phân cao thấp) / 二者不相上下 (hai bên xấp xỉ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不相上下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.