Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不以为然

Bính âmbùyǐwéiránHán-Việtbất dĩ vi nhiênTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

không cho là đúng; tỏ thái độ không đồng tình, coi thường, xem nhẹ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不认为是对的,表示不同意或轻视

    对于他的建议,大家都不以为然。

    duìyú tā de jiànyì, dàjiā dōu bùyǐwéirán.

    Đối với đề nghị của anh ấy, mọi người đều không cho là đúng.

Cụm thường gặp

对此不以为然 (không cho là đúng) / 露出不以为然的神情 (lộ vẻ coi thường) / 不以为然地摇头 (lắc đầu không tán thành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不以为然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.