Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一心一意

Bính âmyìxīn-yíyìHán-Việtnhất tâm nhất ýTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

một lòng một dạ, toàn tâm toàn ý, không mảy may phân tâm

Tục ngữ Việt tương đươngmột lòng một dạXem tất cả thành ngữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心思、意念专一,毫无杂念

    他一心一意地照顾生病的母亲。

    tā yìxīn-yíyì de zhàogù shēngbìng de mǔqīn.

    Anh ấy một lòng một dạ chăm sóc người mẹ đang ốm.

Cụm thường gặp

一心一意工作 (một lòng làm việc) / 一心一意为他 (một dạ vì anh ấy) / 待人一心一意 (đối xử hết lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一心一意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.