不了了之
Bính âmbùliǎo-liǎozhīHán-Việtbất liễu liễu chiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
để mặc cho qua, bỏ dở giữa chừng, không giải quyết đến nơi đến chốn
Giải nghĩa & ví dụ
用不了结的办法去了结,指事情没有得到解决就搁置了
这件事最后不了了之了。
zhè jiàn shì zuìhòu bùliǎo-liǎozhī le.
Việc này cuối cùng cứ để lửng lơ cho qua.
Cụm thường gặp
最终不了了之 (rốt cuộc bỏ lửng) / 只好不了了之 (đành để cho qua) / 案子不了了之 (vụ án chìm xuồng)
不
了
了
之
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不了了之. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất