半途而废
Bính âmbàntú’érfèiHán-Việtbán đồ nhi phếTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
bỏ dở giữa chừng; nửa đường đứt gánh
Giải nghĩa & ví dụ
比喻事情没做完就中途停止,不能坚持到底
做任何事都要有始有终,切莫半途而废。
zuò rènhé shì dōu yào yǒushǐ-yǒuzhōng, qièmò bàntú'érfèi.
Làm việc gì cũng phải có đầu có cuối, chớ bỏ dở giữa chừng.
Cụm thường gặp
做事半途而废 (làm việc bỏ dở giữa chừng) / 切莫半途而废 (chớ nửa đường đứt gánh) / 半途而废的计划 (kế hoạch bỏ dở)
半
途
而
废
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 半途而废. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.