Bỏ qua điều hướng
Từ điển

半途而废

Bính âmbàntú’érfèiHán-Việtbán đồ nhi phếTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

bỏ dở giữa chừng; nửa đường đứt gánh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻事情没做完就中途停止,不能坚持到底

    做任何事都要有始有终,切莫半途而废。

    zuò rènhé shì dōu yào yǒushǐ-yǒuzhōng, qièmò bàntú'érfèi.

    Làm việc gì cũng phải có đầu có cuối, chớ bỏ dở giữa chừng.

Cụm thường gặp

做事半途而废 (làm việc bỏ dở giữa chừng) / 切莫半途而废 (chớ nửa đường đứt gánh) / 半途而废的计划 (kế hoạch bỏ dở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 半途而废. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.