出人意料
Bính âmchūrényìliàoHán-Việtxuất nhân ý liệuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
ngoài dự liệu; bất ngờ; không ai ngờ tới
Giải nghĩa & ví dụ
事情的发展或结果超出人们的预料
比赛的结果出人意料,弱队竟然获胜。
bǐsài de jiéguǒ chūrényìliào, ruòduì jìngrán huòshèng.
Kết quả trận đấu thật bất ngờ, đội yếu lại giành chiến thắng.
Cụm thường gặp
出人意料的结局 (kết cục bất ngờ) / 出人意料地获胜 (thắng một cách bất ngờ) / 结果出人意料 (kết quả ngoài dự liệu)
出
人
意
料
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出人意料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất