比比皆是
Bính âmbǐbǐ-jiēshìHán-Việttỷ tỷ giai thịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
đâu đâu cũng có; nhan nhản khắp nơi; nhiều vô kể
Giải nghĩa & ví dụ
到处都是,形容某类事物极其常见
这样的成功例子如今比比皆是。
zhèyàng de chénggōng lìzi rújīn bǐbǐ jiē shì.
Những ví dụ thành công như thế nay nhan nhản khắp nơi.
Cụm thường gặp
类似情况比比皆是 (tình huống tương tự nhan nhản) / 错误比比皆是 (lỗi sai đầy rẫy) / 人才比比皆是 (nhân tài khắp nơi)
比
比
皆
是
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 比比皆是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.