不辞而别
Bính âmbùcí’érbiéHán-Việtbất từ nhi biệtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
ra đi không một lời từ biệt, lặng lẽ bỏ đi
Giải nghĩa & ví dụ
没有告别就离开了
他连夜不辞而别,谁也没通知。
tā liányè bùcí'érbié, shéi yě méi tōngzhī.
Anh ta lặng lẽ ra đi trong đêm, chẳng báo cho ai.
Cụm thường gặp
悄悄不辞而别 (lặng lẽ bỏ đi) / 不辞而别的客人 (vị khách bỏ đi không lời) / 突然不辞而别 (đột ngột rời đi)
不
辞
而
别
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不辞而别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất