不得而知
Bính âmbùdé’érzhīHán-Việtbất đắc nhi triTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
không thể biết được, chưa rõ
Giải nghĩa & ví dụ
无法知道;不能得知
他为何突然辞职,我们不得而知。
tā wèihé tūrán cízhí, wǒmen bùdé'érzhī.
Vì sao anh ta đột ngột từ chức, chúng tôi không thể biết được.
Cụm thường gặp
内情不得而知 (nội tình chưa rõ) / 真相不得而知 (sự thật khó biết) / 结果不得而知 (kết quả chưa rõ)
不
得
而
知
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不得而知. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất