Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不得而知

Bính âmbùdé’érzhīHán-Việtbất đắc nhi triTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

không thể biết được, chưa rõ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 无法知道;不能得知

    他为何突然辞职,我们不得而知。

    tā wèihé tūrán cízhí, wǒmen bùdé'érzhī.

    Vì sao anh ta đột ngột từ chức, chúng tôi không thể biết được.

Cụm thường gặp

内情不得而知 (nội tình chưa rõ) / 真相不得而知 (sự thật khó biết) / 结果不得而知 (kết quả chưa rõ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不得而知. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.