吃喝玩乐
Bính âmchī-hē-wán-lèHán-Việtngật hát ngoạn lạcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
ăn chơi hưởng lạc; chỉ biết ăn uống vui chơi, không lo việc chính đáng
Giải nghĩa & ví dụ
泛指过着吃喝玩乐、只顾享受的生活
他整天只知道吃喝玩乐,不务正业。
tā zhěng tiān zhǐ zhīdào chī hē wán lè, bú wù zhèngyè.
Anh ta suốt ngày chỉ biết ăn chơi hưởng lạc, không lo làm ăn.
Cụm thường gặp
只顾吃喝玩乐 (chỉ lo ăn chơi) / 沉迷吃喝玩乐 (đắm chìm hưởng lạc) / 吃喝玩乐度日 (sống hưởng lạc qua ngày)
吃
喝
玩
乐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 吃喝玩乐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.