成家立业
Bính âmchéngjiā-lìyèHán-Việtthành gia lập nghiệpTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
thành gia lập nghiệp; lấy vợ/chồng và gây dựng sự nghiệp
Giải nghĩa & ví dụ
指结婚成家并建立起事业
父母最大的心愿就是看着儿女成家立业。
fùmǔ zuìdà de xīnyuàn jiùshì kàn zhe érnǚ chéngjiā-lìyè.
Tâm nguyện lớn nhất của cha mẹ là thấy con cái thành gia lập nghiệp.
Cụm thường gặp
早日成家立业 (sớm thành gia lập nghiệp) / 帮孩子成家立业 (giúp con dựng vợ gả chồng lập nghiệp) / 成家立业以后 (sau khi yên bề gia thất)
成
家
立
业
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成家立业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành