不正之风
Bính âmbúzhèngzhīfēngHán-Việtbất chính chi phongTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
tệ nạn, thói xấu, phong khí không lành mạnh (trong xã hội, cơ quan)
Giải nghĩa & ví dụ
指社会上或单位内部不良的风气和习气
我们必须坚决抵制各种不正之风。
wǒmen bìxū jiānjué dǐzhì gè zhǒng búzhèngzhīfēng.
Chúng ta phải kiên quyết bài trừ mọi thói xấu, tệ nạn.
Cụm thường gặp
抵制不正之风 (bài trừ tệ nạn) / 助长不正之风 (tiếp tay thói xấu) / 纠正不正之风 (chấn chỉnh phong khí xấu)
不
正
之
风
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不正之风. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất