Bỏ qua điều hướng
Từ điển

改邪归正

Bính âmgǎixié-guīzhèngHán-Việtcải tà quy chínhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

cải tà quy chính; bỏ đường tà theo về nẻo chính, làm lại cuộc đời

Tục ngữ Việt tương đươngcải tà quy chínhXem tất cả thành ngữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 改正邪恶的行为,回到正道上来

    在家人的耐心劝导下,他终于改邪归正,重新做人。

    zài jiārén de nàixīn quàndǎo xià, tā zhōngyú gǎixié-guīzhèng, chóngxīn zuòrén.

    Nhờ người nhà kiên nhẫn khuyên nhủ, cuối cùng anh ta đã cải tà quy chính, làm lại cuộc đời.

Cụm thường gặp

决心改邪归正 (quyết cải tà quy chính) / 改邪归正做好人 (bỏ tà làm người tốt) / 劝人改邪归正 (khuyên cải tà quy chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 改邪归正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.