Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沙子

Bính âmshāziHán-Việtsa tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cát; hạt cát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 细小的石粒

    孩子们在沙滩上玩沙子。

    háizimen zài shātān shàng wán shāzi.

    Bọn trẻ chơi cát trên bãi biển.

Cụm thường gặp

一把沙子 (một nắm cát) / 海边沙子 (cát ở bãi biển) / 玩沙子 (chơi cát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沙子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.