Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沙漠

Bính âmshāmòHán-Việtsa mạcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

sa mạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地面被沙覆盖、干旱缺水的区域

    骆驼能在沙漠里长时间行走。

    luòtuo néng zài shāmò lǐ cháng shíjiān xíngzǒu.

    Lạc đà có thể đi lại lâu trong sa mạc.

Cụm thường gặp

穿越沙漠 (băng qua sa mạc) / 沙漠地区 (vùng sa mạc) / 一片沙漠 (một vùng sa mạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沙漠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.