Bỏ qua điều hướng
Từ điển

漠然

Bính âmmòránHán-Việtmạc nhiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不关心、不在意的样子

    面对求助,他漠然置之。

    miànduì qiúzhù, tā mòrán zhìzhī.

    Trước lời cầu cứu, anh ta thờ ơ mặc kệ.

Cụm thường gặp

漠然置之 (thờ ơ mặc kệ) / 神情漠然 (vẻ mặt lạnh nhạt) / 漠然对待 (đối xử dửng dưng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 漠然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.