风沙
Bính âmfēngshāHán-Việtphong saTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
gió cát (gió cuốn theo cát bụi)
Giải nghĩa & ví dụ
夹带着沙土的风
春天这里经常刮起漫天的风沙。
chūntiān zhèlǐ jīngcháng guāqǐ màntiān de fēngshā.
Mùa xuân nơi đây thường nổi lên gió cát mù trời.
Cụm thường gặp
风沙很大 (gió cát rất lớn) / 抵御风沙 (chống chọi gió cát) / 漫天风沙 (gió cát mù trời)
风
沙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 风沙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
风phong