Bỏ qua điều hướng
Từ điển

焦急

Bính âmjiāojíHán-Việttiêu cấpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sốt ruột, lo lắng, nóng lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里非常着急、焦虑。

    迟迟等不到回复,他焦急地在门口踱步。

    chíchí děng bú dào huífù, tā jiāojí de zài ménkǒu duóbù.

    Mãi không nhận được hồi âm, anh sốt ruột đi đi lại lại trước cửa.

Cụm thường gặp

焦急万分 (vô cùng lo lắng) / 焦急地等待 (sốt ruột chờ đợi) / 心里焦急 (trong lòng bồn chồn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 焦急. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.