Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不顾

Bính âmbúgùHán-Việtbất cốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bất chấp; không đếm xỉa; mặc kệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不照顾;不考虑

    他不顾危险冲进了火场。

    tā búgù wēixiǎn chōng jìn le huǒchǎng.

    Anh ấy bất chấp nguy hiểm lao vào đám cháy.

Cụm thường gặp

不顾一切 (bất chấp tất cả) / 不顾危险 (bất chấp nguy hiểm) / 不顾后果 (bất chấp hậu quả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不顾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.