Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顾及

Bính âmgùjíHán-Việtcố cậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tính đến; lưu ý đến; quan tâm tới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 考虑到;照顾到

    他做决定时没有顾及别人的感受。

    tā zuò juédìng shí méiyǒu gùjí biérén de gǎnshòu.

    Khi ra quyết định anh ấy không tính đến cảm nhận của người khác.

Cụm thường gặp

顾及面子 (giữ thể diện) / 无暇顾及 (không kịp lo tới) / 顾及大局 (tính đến đại cục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顾及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.