Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自私

Bính âmzìsīHán-Việttự tưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ích kỷ (chỉ lo lợi ích riêng, không nghĩ đến người khác)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 只顾自己的利益,不顾别人

    这种自私的做法让大家很寒心。

    zhè zhǒng zìsī de zuòfǎ ràng dàjiā hěn hánxīn.

    Cách làm ích kỷ này khiến mọi người rất chạnh lòng.

Cụm thường gặp

自私自利 (ích kỷ vụ lợi) / 自私的想法 (suy nghĩ ích kỷ) / 变得自私 (trở nên ích kỷ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自私. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.