犹豫
Bính âmyóuyùHán-Việtdo dựTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
do dự, lưỡng lự
Giải nghĩa & ví dụ
拿不定主意
他犹豫了很久才做出决定。
tā yóuyù le hěn jiǔ cái zuòchū juédìng.
Anh ấy do dự rất lâu mới đưa ra quyết định.
Cụm thường gặp
犹豫不决 (do dự không quyết) / 有点犹豫 (hơi do dự) / 毫不犹豫 (không chút do dự)
犹
豫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 犹豫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.