Bỏ qua điều hướng
Từ điển

犹豫

Bính âmyóuyùHán-Việtdo dựTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

do dự, lưỡng lự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拿不定主意

    他犹豫了很久才做出决定。

    tā yóuyù le hěn jiǔ cái zuòchū juédìng.

    Anh ấy do dự rất lâu mới đưa ra quyết định.

Cụm thường gặp

犹豫不决 (do dự không quyết) / 有点犹豫 (hơi do dự) / 毫不犹豫 (không chút do dự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 犹豫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.