Bỏ qua điều hướng
Từ điển

犹如

Bính âmyóurúHán-Việtdo nhưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

giống như, tựa như, hệt như

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好像;如同

    那座雪山犹如一块巨大的白玉。

    nà zuò xuěshān yóurú yī kuài jùdà de báiyù.

    Ngọn núi tuyết ấy tựa như một khối bạch ngọc khổng lồ.

Cụm thường gặp

犹如白昼 (như ban ngày) / 犹如梦境 (tựa như mộng cảnh) / 犹如兄弟 (như anh em)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 犹如. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.