Bỏ qua điều hướng
Từ điển

犹豫不决

Bính âmyóuyù-bùjuéHán-Việtdo dự bất quyếtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

do dự không quyết; lưỡng lự chần chừ, không dứt khoát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 迟疑不定,拿不定主意

    面对两个选择,他犹豫不决。

    miànduì liǎng gè xuǎnzé, tā yóuyù-bùjué.

    Trước hai lựa chọn, anh ấy do dự không quyết.

Cụm thường gặp

做事犹豫不决 (làm việc do dự) / 犹豫不决的态度 (thái độ chần chừ) / 显得犹豫不决 (tỏ ra lưỡng lự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 犹豫不决. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.