任性
Bính âmrènxìngHán-Việtnhậm tínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
bướng bỉnh; tùy tính; làm theo ý mình bất chấp
Giải nghĩa & ví dụ
放任自己的性子,不加约束
这孩子被惯坏了,非常任性。
zhè háizi bèi guànhuài le, fēicháng rènxìng.
Đứa trẻ này bị nuông chiều hư, rất bướng bỉnh.
Cụm thường gặp
任性妄为 (làm bừa theo ý mình) / 从小任性 (bướng từ nhỏ) / 有钱任性 (có tiền làm càn)
任
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 任性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
任nhậm