Bỏ qua điều hướng
Từ điển

理智

Bính âmlǐzhìHán-Việtlý tríTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

lý trí; sự tỉnh táo, khả năng suy xét; tỉnh táo; sáng suốt; biết suy xét, không bốc đồng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lý trí; sự tỉnh táo, khả năng suy xét

    辨别是非、控制行为的能力

    愤怒时更要保持理智。

    fènnù shí gèng yào bǎochí lǐzhì.

    Lúc tức giận càng phải giữ được lý trí.

  1. tỉnh táo; sáng suốt; biết suy xét, không bốc đồng

    能冷静思考、不感情用事的

    他是个很理智的人,很少冲动。

    tā shì ge hěn lǐzhì de rén, hěn shǎo chōngdòng.

    Anh ấy là người rất lý trí, hiếm khi bốc đồng.

Cụm thường gặp

失去理智 (mất lý trí) / 保持理智 (giữ tỉnh táo) / 理智地分析 (phân tích tỉnh táo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 理智. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.