智力
Bính âmzhìlìHán-Việttrí lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
trí lực; trí tuệ, năng lực tư duy
Giải nghĩa & ví dụ
理解、学习、思考等方面的能力
这款游戏能开发儿童的智力。
zhè kuǎn yóuxì néng kāifā értóng de zhìlì.
Trò chơi này có thể phát triển trí lực của trẻ em.
Cụm thường gặp
智力开发 (phát triển trí lực) / 智力测验 (kiểm tra trí lực) / 智力游戏 (trò chơi trí tuệ)
智
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 智力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
智trí