Bỏ qua điều hướng
Từ điển

智能

Bính âmzhìnéngHán-Việttrí năngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

trí năng; khả năng trí tuệ; thông minh (thiết bị có khả năng tự xử lý)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trí năng; khả năng trí tuệ

    智慧和能力

    这款机器人具有一定的智能。

    zhè kuǎn jīqìrén jùyǒu yídìng de zhìnéng.

    Loại robot này có một mức trí năng nhất định.

  1. thông minh (thiết bị có khả năng tự xử lý)

    具有人的某些智慧和能力的(设备)

    现在的家电越来越智能了。

    xiànzài de jiādiàn yuèláiyuè zhìnéng le.

    Đồ gia dụng bây giờ ngày càng thông minh.

Cụm thường gặp

人工智能 (trí tuệ nhân tạo) / 智能手机 (điện thoại thông minh) / 智能家居 (nhà thông minh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 智能. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.