Bỏ qua điều hướng
Từ điển

智慧

Bính âmzhìhuìHán-Việttrí tuệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

trí tuệ; sự thông tuệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 辨析判断、发明创造的能力

    这本书凝聚了古人的智慧。

    zhè běn shū níngjù le gǔrén de zhìhuì.

    Cuốn sách này kết tinh trí tuệ của người xưa.

Cụm thường gặp

充满智慧 (đầy trí tuệ) / 智慧的结晶 (kết tinh của trí tuệ) / 人生智慧 (trí tuệ cuộc sống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 智慧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.