智慧
Bính âmzhìhuìHán-Việttrí tuệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
trí tuệ; sự thông tuệ
Giải nghĩa & ví dụ
辨析判断、发明创造的能力
这本书凝聚了古人的智慧。
zhè běn shū níngjù le gǔrén de zhìhuì.
Cuốn sách này kết tinh trí tuệ của người xưa.
Cụm thường gặp
充满智慧 (đầy trí tuệ) / 智慧的结晶 (kết tinh của trí tuệ) / 人生智慧 (trí tuệ cuộc sống)
智
慧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 智慧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.