Bỏ qua điều hướng
Từ điển

明智

Bính âmmíngzhìHán-Việtminh tríTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sáng suốt; khôn ngoan, biết nhìn xa, xử sự cao minh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有远见,考虑周到,处事高明

    现在退出是一个明智的选择。

    xiànzài tuìchū shì yí gè míngzhì de xuǎnzé.

    Rút lui vào lúc này là một lựa chọn sáng suốt.

Cụm thường gặp

明智之举 (hành động sáng suốt) / 明智的决定 (quyết định khôn ngoan) / 明智的选择 (lựa chọn sáng suốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 明智. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.