Bỏ qua điều hướng
Từ điển

腼腆

Bính âmmiǎntiǎnHán-Việtđiến thiểnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

e thẹn; nhút nhát, rụt rè (nhất là trước người lạ, chỗ đông người)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因害羞而神情不自然,不敢大方表现

    这个小男孩见到生人有点腼腆。

    zhège xiǎo nánhái jiàndào shēngrén yǒudiǎn miǎntiǎn.

    Cậu bé này gặp người lạ có chút e thẹn.

Cụm thường gặp

性格腼腆 (tính tình rụt rè) / 腼腆一笑 (cười e thẹn) / 显得腼腆 (tỏ ra bẽn lẽn)

Cách viết