Bỏ qua điều hướng
Từ điển

果断

Bính âmguǒduànHán-Việtquả đoánTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

quyết đoán, dứt khoát, không do dự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有决断,做事不迟疑犹豫

    在关键时刻,他做出了果断的决定。

    zài guānjiàn shíkè, tā zuòchū le guǒduàn de juédìng.

    Vào thời khắc then chốt, anh ấy đã đưa ra quyết định dứt khoát.

Cụm thường gặp

果断处理 (xử lý dứt khoát) / 办事果断 (làm việc quyết đoán) / 果断出击 (ra tay quyết đoán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 果断. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.