Bỏ qua điều hướng
Từ điển

听话

Bính âmtīnghuàHán-Việtthính thoạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

nghe lời, ngoan ngoãn, biết vâng lời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 听从长辈或领导的话;顺从

    这个孩子很听话。

    zhège háizi hěn tīnghuà.

    Đứa trẻ này rất nghe lời.

Cụm thường gặp

听话的孩子 (đứa trẻ ngoan) / 乖巧听话 (ngoan ngoãn nghe lời) / 不听话 (không nghe lời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 听话. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.