听话
Bính âmtīnghuàHán-Việtthính thoạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
nghe lời, ngoan ngoãn, biết vâng lời
Giải nghĩa & ví dụ
听从长辈或领导的话;顺从
这个孩子很听话。
zhège háizi hěn tīnghuà.
Đứa trẻ này rất nghe lời.
Cụm thường gặp
听话的孩子 (đứa trẻ ngoan) / 乖巧听话 (ngoan ngoãn nghe lời) / 不听话 (không nghe lời)
听
话
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 听话. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
听thính