开朗
Bính âmkāilǎngHán-Việtkhai lãngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
(tính cách) cởi mở, vui vẻ, lạc quan; (cảnh vật, không gian) thoáng đãng, sáng sủa, quang đãng
Nghĩa theo từ loại
形
(tính cách) cởi mở, vui vẻ, lạc quan
(性格、思想)乐观爽快,不阴郁
她性格开朗,人缘很好。
tā xìnggé kāilǎng, rényuán hěn hǎo.
Cô ấy tính tình cởi mở, rất được lòng mọi người.
(cảnh vật, không gian) thoáng đãng, sáng sủa, quang đãng
(地方)宽敞明亮;豁然开朗
走出山谷,眼前豁然开朗。
zǒuchū shāngǔ, yǎnqián huòrán kāilǎng.
Ra khỏi thung lũng, trước mắt bỗng thoáng đãng sáng sủa.
Cụm thường gặp
性格开朗 (tính tình cởi mở) / 豁然开朗 (bỗng nhiên sáng tỏ) / 心情开朗 (tâm trạng vui vẻ)
开
朗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 开朗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
开khai