Bỏ qua điều hướng
Từ điển

硬朗

Bính âmyìnglangHán-Việtngạnh lãngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

(người già) khỏe mạnh; cứng cáp; dẻo dai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (多指老人)身体健壮结实

    爷爷八十岁了,身体还很硬朗。

    yéye bāshí suì le, shēntǐ hái hěn yìnglang.

    Ông đã tám mươi tuổi mà thân thể vẫn còn rất khỏe mạnh.

Cụm thường gặp

身体硬朗 (thân thể khỏe mạnh) / 硬朗的老人 (cụ già cứng cáp) / 精神硬朗 (tinh thần dẻo dai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 硬朗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.