朗诵
Bính âmlǎngsòngHán-Việtlãng tụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ngâm; đọc diễn cảm (thơ văn)
Giải nghĩa & ví dụ
大声而有感情地诵读诗文
她在晚会上朗诵了一首诗。
tā zài wǎnhuì shàng lǎngsòng le yī shǒu shī.
Cô ấy đã ngâm một bài thơ trong buổi liên hoan.
Cụm thường gặp
朗诵诗歌 (ngâm thơ) / 深情朗诵 (đọc diễn cảm) / 朗诵比赛 (thi ngâm thơ)
朗
诵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 朗诵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.