明朗
Bính âmmínglǎngHán-Việtminh lãngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
sáng sủa, quang đãng; rõ ràng, minh bạch; tính tình cởi mở, sảng khoái
Giải nghĩa & ví dụ
光线充足;清晰明确;性格开朗爽快
事情的真相逐渐明朗起来。
shìqing de zhēnxiàng zhújiàn mínglǎng qǐlái.
Sự thật của vụ việc dần dần trở nên rõ ràng.
Cụm thường gặp
态度明朗 (thái độ rõ ràng) / 局势明朗 (cục diện sáng tỏ) / 天空明朗 (bầu trời quang đãng)
明
朗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 明朗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
明minh