晴朗
Bính âmqínglǎngHán-Việttình lãngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
(trời) quang đãng, trong xanh, tạnh ráo
Giải nghĩa & ví dụ
天气晴,没有云雾
今天天气晴朗,适合出游。
jīntiān tiānqì qínglǎng, shìhé chūyóu.
Hôm nay trời quang đãng, thích hợp đi chơi.
Cụm thường gặp
天气晴朗 (trời quang đãng) / 晴朗的天空 (bầu trời trong xanh) / 阳光晴朗 (nắng đẹp trời trong)
晴
朗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 晴朗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.