Bỏ qua điều hướng
Từ điển

固执

Bính âmgùzhiHán-Việtcố chấpTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

bướng bỉnh; cố chấp; ngoan cố; khăng khăng giữ; cố giữ (ý kiến)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bướng bỉnh; cố chấp; ngoan cố

    坚持己见,不肯改变

    他性格固执,谁的话都听不进去。

    tā xìnggé gùzhí, shéi de huà dōu tīng bù jìnqù.

    Tính anh ấy cố chấp, lời ai cũng không nghe.

  1. khăng khăng giữ; cố giữ (ý kiến)

    坚持不放,多用于“固执己见”

    他固执己见,不愿接受任何建议。

    tā gùzhí jǐjiàn, búyuàn jiēshòu rènhé jiànyì.

    Anh ấy khăng khăng giữ ý mình, không chịu tiếp nhận bất kỳ góp ý nào.

Cụm thường gặp

固执己见 (khăng khăng ý mình) / 性格固执 (tính cố chấp) / 固执的老人 (ông già bướng bỉnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 固执. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.