Bỏ qua điều hướng
Từ điển

执着

Bính âmzhízhuóHán-Việtchấp trướcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

kiên trì; bền bỉ theo đuổi; (đôi khi) cố chấp không buông

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坚持追求,不轻易放弃;有时指过分固执

    他对艺术的追求非常执着。

    tā duì yìshù de zhuīqiú fēicháng zhízhuó.

    Anh ấy theo đuổi nghệ thuật một cách vô cùng kiên trì.

Cụm thường gặp

执着追求 (kiên trì theo đuổi) / 过于执着 (quá cố chấp) / 执着的信念 (niềm tin bền bỉ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 执着. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.